官科说你像民科 民科看你是官科
quan khoa thuyết nhĩ tượng dân khoa / dân khoa khán nhĩ thị quan khoa
魔卡少女樱 也曾居住秋岛城
ma ca thiếu nữ anh / dã tằng cư trú thu đảo thành
铁道上 不见你踪影
thiết đạo thượng / bất kiến nhĩ tung ảnh
○
没了樱举圈无人 黄鸭梨不看字表
một liễu anh cử khuyên vô nhân / hoàng áp lê bất khán tự biểu
你撄表 我溯本 一同画出发生树
nhĩ anh biểu / ngã tố bổn / nhất đồng hoạ xuất phát sanh thụ
恍惚间 回到东帝汶
hoảng hốt gian / hồi đáo đông đế vấn
○
有时恰猫嗅狗 有时酌斟古音
hữu thời kháp miêu khứu cẩu / hữu thời chước châm cổ âm
分区方案改一轮一轮
phân khu phương án cải nhất luân nhất luân
他们学术讨论 我却疼痛染全身
tha môn học thuật thảo luận / ngã khước đông thống nhiễm toàn thân
同命者 溯与樱二人
đồng mệnh giả / tố dữ anh nhị nhân
[?]
兰花暗淡双颊红润
lan hoa ám đạm song giáp hồng nhuận
木牛流马今日土中巡
mộc ngưu lưu mã kim nhật thổ trung tuần
蚌埠芜湖不蚌埠
bạng phụ vu hồ bất bạng phụ
说的道理哈牛魔
thuyết để đạo lí ha ngưu ma
信阳爱达荷 Amy Candler
tín dương ái đạt hà / Amy Candler
[?]
克丘亚印加又开景门
khắc khâu á ấn gia hựu khai cảnh môn
Inti Anuway Ispawakankiy
Inti Anuway Ispawakankiy
秋岛走到西夏路
thu đảo tẩu đáo tây hạ lộ
五邑看到圪别林
ngũ ấp khán đáo khất biệt lâm
扔掉方言学
nhưng điệu phương ngôn học
改行去插花
cải hàng khứ sáp hoa